Bỏ qua điều hướng
Từ điển

改编

Bính âmgǎibiānHán-Việtcải biênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

cải biên, chuyển thể (tác phẩm); biên chế lại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 根据原著重新编写;改变原有编制

    这部电影是根据同名小说改编的。

    zhè bù diànyǐng shì gēnjù tóngmíng xiǎoshuō gǎibiān de.

    Bộ phim này được chuyển thể từ tiểu thuyết cùng tên.

Cụm thường gặp

改编剧本 (cải biên kịch bản) / 改编小说 (chuyển thể tiểu thuyết) / 改编成电影 (chuyển thể thành phim)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 改编. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.