编号
Bính âmbiānhàoHán-Việtbiên hiệuTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
đánh số; ghi số thứ tự theo trình tự; số hiệu; số thứ tự đã được ấn định
Nghĩa theo từ loại
动
đánh số; ghi số thứ tự theo trình tự
按顺序编上号码
请给这些文件逐一编号。
qǐng gěi zhèxiē wénjiàn zhúyī biānhào.
Xin đánh số từng tập tài liệu này.
名
số hiệu; số thứ tự đã được ấn định
编定的号码
每件展品都有自己的编号。
měi jiàn zhǎnpǐn dōu yǒu zìjǐ de biānhào.
Mỗi hiện vật trưng bày đều có số hiệu riêng.
Cụm thường gặp
统一编号 (đánh số thống nhất) / 产品编号 (mã số sản phẩm) / 座位编号 (số ghế)
编
号
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 编号. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
编biên