Bỏ qua điều hướng
Từ điển

编号

Bính âmbiānhàoHán-Việtbiên hiệuTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

đánh số; ghi số thứ tự theo trình tự; số hiệu; số thứ tự đã được ấn định

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đánh số; ghi số thứ tự theo trình tự

    按顺序编上号码

    请给这些文件逐一编号。

    qǐng gěi zhèxiē wénjiàn zhúyī biānhào.

    Xin đánh số từng tập tài liệu này.

  1. số hiệu; số thứ tự đã được ấn định

    编定的号码

    每件展品都有自己的编号。

    měi jiàn zhǎnpǐn dōu yǒu zìjǐ de biānhào.

    Mỗi hiện vật trưng bày đều có số hiệu riêng.

Cụm thường gặp

统一编号 (đánh số thống nhất) / 产品编号 (mã số sản phẩm) / 座位编号 (số ghế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 编号. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.