Bỏ qua điều hướng
Từ điển

编剧

Bính âmbiānjùHán-Việtbiên kịchTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

viết kịch bản; soạn kịch bản; nhà biên kịch; người viết kịch bản

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. viết kịch bản; soạn kịch bản

    编写剧本

    这部电影由他亲自编剧。

    zhè bù diànyǐng yóu tā qīnzì biānjù.

    Bộ phim này do chính anh ấy viết kịch bản.

  1. nhà biên kịch; người viết kịch bản

    编写剧本的人

    这位编剧的作品深受观众喜爱。

    zhè wèi biānjù de zuòpǐn shēn shòu guānzhòng xǐ'ài.

    Tác phẩm của nhà biên kịch này rất được khán giả yêu thích.

Cụm thường gặp

电影编剧 (biên kịch điện ảnh) / 担任编剧 (làm biên kịch) / 编剧功底 (tay nghề viết kịch)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 编剧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.