编程
Bính âmbiānchéngHán-Việtbiên trìnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
lập trình; viết chương trình máy tính
Giải nghĩa & ví dụ
编写计算机程序
他从小就喜欢学习编程。
tā cóngxiǎo jiù xǐhuān xuéxí biānchéng.
Anh ấy từ nhỏ đã thích học lập trình.
Cụm thường gặp
学习编程 (học lập trình) / 编程语言 (ngôn ngữ lập trình) / 编程能力 (năng lực lập trình)
编
程
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 编程. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
编biên