Bỏ qua điều hướng
Từ điển

袖珍

Bính âmxiùzhēnHán-Việttụ trânTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

bỏ túi, cỡ nhỏ, mini (tiện mang theo)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 体积较小便于携带的

    我买了一本袖珍字典。

    wǒ mǎi le yì běn xiùzhēn zìdiǎn.

    Tôi đã mua một cuốn từ điển bỏ túi.

Cụm thường gặp

袖珍词典 (từ điển bỏ túi) / 袖珍相机 (máy ảnh mini) / 袖珍本 (bản bỏ túi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 袖珍. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.