Bỏ qua điều hướng
Từ điển

袖手旁观

Bính âmxiùshǒu-pángguānHán-Việttụ thủ bàng quanTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

khoanh tay đứng nhìn, đứng ngoài cuộc, thờ ơ không giúp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比喻置身事外,不加过问或不给予帮助

    看到别人有难,我们不能袖手旁观。

    kàndào biérén yǒu nàn, wǒmen bùnéng xiù shǒu páng guān.

    Thấy người khác gặp nạn, chúng ta không thể khoanh tay đứng nhìn.

Cụm thường gặp

袖手旁观的态度 (thái độ đứng ngoài cuộc) / 不能袖手旁观 (không thể khoanh tay đứng nhìn) / 只是袖手旁观 (chỉ đứng nhìn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 袖手旁观. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.