Bỏ qua điều hướng
Từ điển

袖子

Bính âmxiùziHán-Việttụ tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tay áo, ống tay áo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 衣服套在胳膊上的筒状部分

    天热了,他把袖子卷了起来。

    tiān rè le, tā bǎ xiùzi juǎn le qǐlái.

    Trời nóng, anh ấy xắn tay áo lên.

Cụm thường gặp

卷起袖子 (xắn tay áo) / 长袖子 (tay áo dài) / 袖子太短 (tay áo quá ngắn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 袖子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.