Bỏ qua điều hướng
Từ điển

领袖

Bính âmlǐngxiùHán-Việtlãnh tụTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

lãnh tụ; thủ lĩnh; người đứng đầu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 国家、政党、团体等的最高领导人

    他是深受人民爱戴的领袖。

    Tā shì shēn shòu rénmín àidài de lǐngxiù.

    Ông là vị lãnh tụ được nhân dân hết lòng kính yêu.

Cụm thường gặp

政治领袖 (lãnh tụ chính trị) / 精神领袖 (thủ lĩnh tinh thần) / 领袖风范 (phong thái lãnh tụ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 领袖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.