Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不惜

Bính âmbùxīHán-Việtbất tíchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

không tiếc, không ngại, sẵn sàng (bỏ ra/chịu đựng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不吝惜;舍得付出,甘愿承受

    为了梦想,他不惜付出一切。

    wèile mèngxiǎng, tā bùxī fùchū yíqiè.

    Vì ước mơ, anh không tiếc bỏ ra tất cả.

Cụm thường gặp

不惜代价 (không tiếc giá nào) / 不惜血本 (không tiếc vốn liếng) / 不惜牺牲 (không ngại hy sinh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不惜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.