惋惜
Bính âmwǎnxīHán-Việtuyển tíchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tiếc nuối; thương tiếc; lấy làm tiếc
Giải nghĩa & ví dụ
对不幸或遗憾的事表示同情、可惜
大家都为他的英年早逝感到惋惜。
dàjiā dōu wèi tā de yīngnián-zǎoshì gǎndào wǎnxī.
Mọi người đều lấy làm tiếc cho việc anh ấy ra đi khi còn trẻ.
Cụm thường gặp
深感惋惜 (vô cùng tiếc nuối) / 表示惋惜 (bày tỏ tiếc thương) / 令人惋惜 (khiến người ta tiếc nuối)
惋
惜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 惋惜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.