Bỏ qua điều hướng
Từ điển

惋惜

Bính âmwǎnxīHán-Việtuyển tíchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tiếc nuối; thương tiếc; lấy làm tiếc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对不幸或遗憾的事表示同情、可惜

    大家都为他的英年早逝感到惋惜。

    dàjiā dōu wèi tā de yīngnián-zǎoshì gǎndào wǎnxī.

    Mọi người đều lấy làm tiếc cho việc anh ấy ra đi khi còn trẻ.

Cụm thường gặp

深感惋惜 (vô cùng tiếc nuối) / 表示惋惜 (bày tỏ tiếc thương) / 令人惋惜 (khiến người ta tiếc nuối)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 惋惜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.