Bỏ qua điều hướng
Từ điển

脾气

Bính âmpíqiHán-Việttỳ khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

tính khí, tính nết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人的性格和情绪

    他的脾气特别好。

    tā de píqi tèbié hǎo.

    Tính khí của anh ấy đặc biệt tốt.

Cụm thường gặp

脾气好 (tính tốt) / 发脾气 (nổi nóng) / 坏脾气 (tính xấu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 脾气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.