Bỏ qua điều hướng
Từ điển

买卖

Bính âmmǎimaiHán-Việtmãi mạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

buôn bán, việc mua bán

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生意;商业交易

    他的买卖越做越大。

    tā de mǎimai yuè zuò yuè dà.

    Việc buôn bán của anh ấy ngày càng lớn.

Cụm thường gặp

做买卖 (làm buôn bán) / 小买卖 (buôn bán nhỏ) / 买卖兴隆 (buôn bán phát đạt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 买卖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.