收买
Bính âmshōumǎiHán-Việtthu mãiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thu mua; gom mua (số lượng lớn); mua chuộc; lôi kéo, hối lộ bằng lợi ích
Nghĩa theo từ loại
动
thu mua; gom mua (số lượng lớn)
从各处大量购进
商贩到处收买废旧金属。
shāngfàn dàochù shōumǎi fèijiù jīnshǔ.
Người buôn khắp nơi thu mua kim loại phế liệu.
mua chuộc; lôi kéo, hối lộ bằng lợi ích
用金钱或好处拉拢、贿赂
他企图用金钱收买证人。
tā qǐtú yòng jīnqián shōumǎi zhèngrén.
Hắn định dùng tiền mua chuộc nhân chứng.
Cụm thường gặp
收买人心 (thu phục lòng người) / 收买证人 (mua chuộc nhân chứng) / 收买废品 (thu mua phế liệu)
收
买
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 收买. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
收thu