Bỏ qua điều hướng
Từ điển

贩卖

Bính âmfànmàiHán-Việtphiến mạiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

buôn bán, mua đi bán lại (thường hàm ý bất hợp pháp)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 商人买进货物再卖出以牟利;多指非法买卖

    警方严厉打击贩卖毒品的行为。

    jǐngfāng yánlì dǎjī fànmài dúpǐn de xíngwéi.

    Cảnh sát nghiêm trị hành vi buôn bán ma túy.

Cụm thường gặp

贩卖毒品 (buôn bán ma túy) / 贩卖人口 (buôn người) / 非法贩卖 (buôn bán trái phép)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 贩卖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.