Bỏ qua điều hướng
Từ điển

享有

Bính âmxiǎngyǒuHán-Việthưởng hữuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

được hưởng; có được (quyền lợi, uy tín, danh tiếng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在社会上取得(权利、声誉、威望等)

    这所大学在国际上享有很高的声誉。

    zhè suǒ dàxué zài guójì shàng xiǎngyǒu hěn gāo de shēngyù.

    Trường đại học này có uy tín rất cao trên trường quốc tế.

Cụm thường gặp

享有权利 (được hưởng quyền lợi) / 享有盛誉 (có uy tín cao) / 享有声望 (có danh vọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 享有. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.