Bỏ qua điều hướng
Từ điển

骨气

Bính âmgǔqìHán-Việtcốt khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

khí phách, khí tiết, chí khí (cứng cỏi không khuất phục)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 刚强不屈的气概;如同骨头一样坚硬的品格

    做人要有骨气,绝不能低三下四。

    zuòrén yào yǒu gǔqì, jué bùnéng dīsānxiàsì.

    Làm người phải có khí phách, quyết không được khúm núm hạ mình.

Cụm thường gặp

有骨气 (có khí phách) / 民族骨气 (khí tiết dân tộc) / 骨气刚硬 (chí khí cứng cỏi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 骨气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.