骨干
Bính âmgǔgànHán-Việtcốt cánTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
(nghĩa bóng) lực lượng nòng cốt, cốt cán, trụ cột; (gốc) xương sống
Giải nghĩa & ví dụ
比喻在集体或事业中起主要作用的人或部分
他是公司技术团队的骨干。
tā shì gōngsī jìshù tuánduì de gǔgàn.
Anh ấy là nòng cốt của đội ngũ kỹ thuật công ty.
Cụm thường gặp
骨干力量 (lực lượng nòng cốt) / 技术骨干 (cốt cán kỹ thuật) / 骨干企业 (doanh nghiệp trụ cột)
骨
干
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 骨干. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.