骨骼
Bính âmgǔgéHán-Việtcốt cáchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
bộ xương, khung xương
Giải nghĩa & ví dụ
人或动物体内起支持作用的骨头组织
钙有助于儿童骨骼的发育。
gài yǒuzhù yú értóng gǔgé de fāyù.
Canxi giúp ích cho sự phát triển xương của trẻ em.
Cụm thường gặp
骨骼发育 (phát triển xương) / 骨骼强健 (bộ xương cứng cáp) / 人体骨骼 (khung xương người)
骨
骼
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 骨骼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.