Bỏ qua điều hướng
Từ điển

波澜

Bính âmbōlánHán-Việtba lanTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

sóng lớn; sự biến động, thăng trầm (thường ẩn dụ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 大的波浪;比喻起伏变化的情势或心境

    他的一生充满了波澜。

    tā de yìshēng chōngmǎn le bōlán.

    Cuộc đời ông đầy những thăng trầm.

Cụm thường gặp

波澜壮阔 (hùng vĩ mênh mông) / 心中波澜 (sóng lòng) / 毫无波澜 (không chút gợn sóng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 波澜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.