波澜
Bính âmbōlánHán-Việtba lanTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
sóng lớn; sự biến động, thăng trầm (thường ẩn dụ)
Giải nghĩa & ví dụ
大的波浪;比喻起伏变化的情势或心境
他的一生充满了波澜。
tā de yìshēng chōngmǎn le bōlán.
Cuộc đời ông đầy những thăng trầm.
Cụm thường gặp
波澜壮阔 (hùng vĩ mênh mông) / 心中波澜 (sóng lòng) / 毫无波澜 (không chút gợn sóng)
波
澜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 波澜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.