Bỏ qua điều hướng
Từ điển

投入

Bính âmtóurùHán-Việtđầu nhậpTừ loạiđộng từ, tính từ, danh từHSK 3.0cấp 5

bỏ vào, đầu tư, dốc vào; chuyên tâm, nhập tâm; sự đầu tư, lượng bỏ vào

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bỏ vào, đầu tư, dốc vào

    放进去;参加到(某种工作或环境中)

    他把全部精力投入工作。

    tā bǎ quánbù jīnglì tóurù gōngzuò.

    Anh ấy dốc toàn bộ tâm sức vào công việc.

  1. chuyên tâm, nhập tâm

    专注、全身心地参与

    她演得非常投入。

    tā yǎn de fēicháng tóurù.

    Cô ấy diễn rất nhập tâm.

  1. sự đầu tư, lượng bỏ vào

    投放进去的资金、人力等

    这个项目的投入很大。

    zhège xiàngmù de tóurù hěn dà.

    Khoản đầu tư cho dự án này rất lớn.

Cụm thường gặp

投入资金 (đổ vốn vào) / 投入工作 (lao vào công việc) / 资金投入 (lượng vốn đầu tư)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 投入. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.