投入
Bính âmtóurùHán-Việtđầu nhậpTừ loạiđộng từ, tính từ, danh từHSK 3.0cấp 5
bỏ vào, đầu tư, dốc vào; chuyên tâm, nhập tâm; sự đầu tư, lượng bỏ vào
Nghĩa theo từ loại
动
bỏ vào, đầu tư, dốc vào
放进去;参加到(某种工作或环境中)
他把全部精力投入工作。
tā bǎ quánbù jīnglì tóurù gōngzuò.
Anh ấy dốc toàn bộ tâm sức vào công việc.
形
chuyên tâm, nhập tâm
专注、全身心地参与
她演得非常投入。
tā yǎn de fēicháng tóurù.
Cô ấy diễn rất nhập tâm.
名
sự đầu tư, lượng bỏ vào
投放进去的资金、人力等
这个项目的投入很大。
zhège xiàngmù de tóurù hěn dà.
Khoản đầu tư cho dự án này rất lớn.
Cụm thường gặp
投入资金 (đổ vốn vào) / 投入工作 (lao vào công việc) / 资金投入 (lượng vốn đầu tư)
投
入
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 投入. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.