Bỏ qua điều hướng
Từ điển

投放

Bính âmtóufàngHán-Việtđầu phóngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tung ra, đưa vào (hàng hóa, vốn, nhân lực vào thị trường hoặc lĩnh vực); thả, bỏ, đổ vào (vật gì đó xuống nơi nào)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tung ra, đưa vào (hàng hóa, vốn, nhân lực vào thị trường hoặc lĩnh vực)

    把资金、商品、人力等投入市场或某一领域

    公司把新产品投放到国际市场。

    gōngsī bǎ xīn chǎnpǐn tóufàng dào guójì shìchǎng.

    Công ty tung sản phẩm mới ra thị trường quốc tế.

  2. thả, bỏ, đổ vào (vật gì đó xuống nơi nào)

    把东西投、放到某处

    请不要向河里投放垃圾。

    qǐng bùyào xiàng hé lǐ tóufàng lājī.

    Xin đừng thả rác xuống sông.

Cụm thường gặp

投放市场 (tung ra thị trường) / 投放资金 (rót vốn) / 投放饵料 (thả mồi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 投放. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.