Bỏ qua điều hướng
Từ điển

投票

Bính âmtóupiàoHán-Việtđầu phiếuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

bỏ phiếu, biểu quyết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 选举或表决时用选票表示意见

    大家举手或投票表决。

    dàjiā jǔshǒu huò tóupiào biǎojué.

    Mọi người giơ tay hoặc bỏ phiếu biểu quyết.

Cụm thường gặp

投票选举 (bỏ phiếu bầu cử) / 投票表决 (bỏ phiếu biểu quyết) / 投一票 (bỏ một phiếu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 投票. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.