Bỏ qua điều hướng
Từ điển

资源

Bính âmzīyuánHán-Việttư nguyênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

tài nguyên; nguồn lực

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 可供利用的自然或社会财富

    我们要合理利用自然资源。

    wǒmen yào hélǐ lìyòng zìrán zīyuán.

    Chúng ta phải sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên.

Cụm thường gặp

自然资源 (tài nguyên thiên nhiên) / 节约资源 (tiết kiệm tài nguyên) / 人力资源 (nguồn nhân lực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 资源. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.