能源
Bính âmnéngyuánHán-Việtnăng nguyênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
nguồn năng lượng, tài nguyên năng lượng
Giải nghĩa & ví dụ
能产生能量的自然资源,如煤、石油等
我们应该大力开发清洁能源。
wǒmen yīnggāi dàlì kāifā qīngjié néngyuán.
Chúng ta nên tích cực phát triển năng lượng sạch.
Cụm thường gặp
新能源 (năng lượng mới) / 能源危机 (khủng hoảng năng lượng) / 节约能源 (tiết kiệm năng lượng)
能
源
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 能源. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
能năng