Bỏ qua điều hướng
Từ điển

资本

Bính âmzīběnHán-Việttư bảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

vốn; tư bản; vốn liếng kinh doanh; vốn liếng; chỗ dựa (nghĩa bóng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. vốn; tư bản; vốn liếng kinh doanh

    经营工商业的本钱

    他用这笔资本开了一家公司。

    tā yòng zhè bǐ zīběn kāi le yī jiā gōngsī.

    Anh ấy dùng số vốn này mở một công ty.

  2. vốn liếng; chỗ dựa (nghĩa bóng)

    比喻可以凭借、利用的条件

    年轻就是你最大的资本。

    niánqīng jiùshì nǐ zuìdà de zīběn.

    Tuổi trẻ chính là vốn liếng lớn nhất của bạn.

Cụm thường gặp

投入资本 (đầu tư vốn) / 资本市场 (thị trường vốn) / 民间资本 (vốn tư nhân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 资本. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.