兜售
Bính âmdōushòuHán-Việtđâu thụTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
rao bán, bán rong; (nghĩa bóng) rêu rao, chào bán (quan điểm, tư tưởng)
Giải nghĩa & ví dụ
到处叫卖;比喻宣扬、推销(多含贬义)
小贩在车站兜售劣质纪念品。
xiǎofàn zài chēzhàn dōushòu lièzhì jìniànpǐn.
Người bán rong rao bán đồ lưu niệm kém chất lượng ở nhà ga.
Cụm thường gặp
兜售假货 (bán hàng giả) / 沿街兜售 (rao bán dọc phố) / 兜售歪理 (rêu rao lý lẽ sai)
兜
售
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 兜售. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.