Bỏ qua điều hướng
Từ điển

甜美

Bính âmtiánměiHán-Việtđiềm mỹTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

ngọt ngào, ngọt lịm; êm dịu, dễ chịu, tươi đẹp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 味道甜;美好而使人愉快

    她的歌声甜美动听。

    tā de gēshēng tiánměi dòngtīng.

    Giọng hát của cô ấy ngọt ngào du dương.

Cụm thường gặp

甜美的笑容 (nụ cười ngọt ngào) / 甜美的嗓音 (giọng nói êm dịu) / 甜美多汁 (ngọt lịm mọng nước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 甜美. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.