甜美
Bính âmtiánměiHán-Việtđiềm mỹTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
ngọt ngào, ngọt lịm; êm dịu, dễ chịu, tươi đẹp
Giải nghĩa & ví dụ
味道甜;美好而使人愉快
她的歌声甜美动听。
tā de gēshēng tiánměi dòngtīng.
Giọng hát của cô ấy ngọt ngào du dương.
Cụm thường gặp
甜美的笑容 (nụ cười ngọt ngào) / 甜美的嗓音 (giọng nói êm dịu) / 甜美多汁 (ngọt lịm mọng nước)
甜
美
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 甜美. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.