心酸
Bính âmxīnsuānHán-Việttâm toanTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
chua xót; đau lòng; xót xa
Giải nghĩa & ví dụ
心里悲痛、难过
看到老人孤零零的样子,我心里一阵心酸。
kàndào lǎorén gūlínglíng de yàngzi, wǒ xīnli yí zhèn xīnsuān.
Nhìn dáng vẻ cô độc của ông cụ, lòng tôi dâng lên nỗi xót xa.
Cụm thường gặp
感到心酸 (thấy chua xót) / 一阵心酸 (một nỗi xót xa) / 令人心酸 (khiến người ta đau lòng)
心
酸
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 心酸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
心tâm