Bỏ qua điều hướng
Từ điển

进口

Bính âmjìnkǒuHán-Việttiến khẩuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

nhập khẩu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从外国购买货物进入本国

    这家公司主要进口电子产品。

    zhè jiā gōngsī zhǔyào jìnkǒu diànzǐ chǎnpǐn.

    Công ty này chủ yếu nhập khẩu sản phẩm điện tử.

Cụm thường gặp

进口商品 (hàng nhập khẩu) / 进口汽车 (ô tô nhập khẩu) / 大量进口 (nhập khẩu số lượng lớn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 进口. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.