树立
Bính âmshùlìHán-Việtthụ lậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
xây dựng; thiết lập; tạo dựng (hình tượng, niềm tin)
Giải nghĩa & ví dụ
建立,多用于抽象的、正面的事物
老师帮助学生树立自信心。
lǎoshī bāngzhù xuéshēng shùlì zìxìnxīn.
Thầy cô giúp học sinh xây dựng lòng tự tin.
Cụm thường gặp
树立榜样 (làm gương) / 树立形象 (tạo dựng hình ảnh) / 树立信心 (xây dựng niềm tin)
树
立
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 树立. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.