森林
Bính âmsēnlínHán-Việtsâm lâmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
rừng; rừng rậm
Giải nghĩa & ví dụ
大片生长的树木
这片森林里有很多动物。
zhè piàn sēnlín lǐ yǒu hěn duō dòngwù.
Trong khu rừng này có rất nhiều động vật.
Cụm thường gặp
热带森林 (rừng nhiệt đới) / 一片森林 (một khu rừng) / 走进森林 (đi vào rừng)
森
林
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 森林. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.