拨款
Bính âmbōkuǎnHán-Việtbát khoảnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
cấp kinh phí; cấp phát tiền; khoản kinh phí được cấp; khoản tiền phân bổ
Nghĩa theo từ loại
动
cấp kinh phí; cấp phát tiền
拨给款项
上级为学校拨款购置设备。
shàngjí wèi xuéxiào bōkuǎn gòuzhì shèbèi.
Cấp trên cấp kinh phí cho trường mua sắm thiết bị.
名
khoản kinh phí được cấp; khoản tiền phân bổ
拨给的款项
这笔拨款专门用于科研。
zhè bǐ bōkuǎn zhuānmén yòngyú kēyán.
Khoản kinh phí này dành riêng cho nghiên cứu khoa học.
Cụm thường gặp
财政拨款 (kinh phí ngân sách) / 专项拨款 (kinh phí chuyên biệt) / 拨款支持 (cấp tiền hỗ trợ)
拨
款
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 拨款. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.