Bỏ qua điều hướng
Từ điển

做主

Bính âmzuòzhǔHán-Việttố chủTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

làm chủ; đứng ra quyết định; chịu trách nhiệm định đoạt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对事情负责并做出决定;当家。

    这件事你自己做主就行。

    zhè jiàn shì nǐ zìjǐ zuòzhǔ jiù xíng.

    Việc này em cứ tự mình quyết định là được.

Cụm thường gặp

自己做主 (tự mình quyết định) / 当家做主 (làm chủ gia đình) / 替他做主 (quyết định thay anh ta)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 做主. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.