地理
Bính âmdìlǐHán-Việtđịa lýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
địa lý (môn học, đặc điểm)
Giải nghĩa & ví dụ
研究地球表面各种自然和人文现象的学科
中国的地理环境非常复杂。
zhōngguó de dìlǐ huánjìng fēicháng fùzá.
Môi trường địa lý của Trung Quốc rất phức tạp.
Cụm thường gặp
地理位置 (vị trí địa lý) / 地理环境 (môi trường địa lý) / 学习地理 (học môn địa lý)
地
理
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 地理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.