金融
Bính âmjīnróngHán-Việtkim dungTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
tài chính, tiền tệ
Giải nghĩa & ví dụ
货币的发行、流通和银行信贷等经济活动
这座城市是重要的金融中心。
zhè zuò chéngshì shì zhòngyào de jīnróng zhōngxīn.
Thành phố này là trung tâm tài chính quan trọng.
Cụm thường gặp
金融危机 (khủng hoảng tài chính) / 金融市场 (thị trường tài chính) / 金融机构 (tổ chức tài chính)
金
融
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 金融. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
金kim