融化
Bính âmrónghuàHán-Việtdung hoáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
tan chảy, tan ra
Giải nghĩa & ví dụ
冰、雪等固体受热变成液体
春天到了,冰雪渐渐融化。
chūntiān dào le, bīngxuě jiànjiàn rónghuà.
Mùa xuân đến, băng tuyết dần dần tan chảy.
Cụm thường gặp
冰雪融化 (băng tuyết tan chảy) / 慢慢融化 (từ từ tan chảy) / 融化开来 (tan chảy ra)
融
化
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 融化. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.