Bỏ qua điều hướng
Từ điển

融化

Bính âmrónghuàHán-Việtdung hoáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

tan chảy, tan ra

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 冰、雪等固体受热变成液体

    春天到了,冰雪渐渐融化。

    chūntiān dào le, bīngxuě jiànjiàn rónghuà.

    Mùa xuân đến, băng tuyết dần dần tan chảy.

Cụm thường gặp

冰雪融化 (băng tuyết tan chảy) / 慢慢融化 (từ từ tan chảy) / 融化开来 (tan chảy ra)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 融化. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.