融洽
Bính âmróngqiàHán-Việtdung hợpTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
hòa hợp; hài hòa; ăn ý (quan hệ)
Giải nghĩa & ví dụ
彼此感情好,没有隔阂
他们一家人关系十分融洽。
tāmen yì jiā rén guānxì shífēn róngqià.
Quan hệ trong gia đình họ rất hòa hợp.
Cụm thường gặp
关系融洽 (quan hệ hòa hợp) / 气氛融洽 (không khí hài hòa) / 相处融洽 (chung sống hòa thuận)
融
洽
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 融洽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.