融资
Bính âmróngzīHán-Việtdung tưTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
huy động vốn; gọi vốn; tài trợ vốn; nguồn vốn huy động; khoản tài trợ vốn; vòng gọi vốn
Nghĩa theo từ loại
动
huy động vốn; gọi vốn; tài trợ vốn
筹集、融通资金
这家初创公司正在向投资人融资。
zhè jiā chūchuàng gōngsī zhèngzài xiàng tóuzīrén róngzī.
Công ty khởi nghiệp này đang huy động vốn từ nhà đầu tư.
名
nguồn vốn huy động; khoản tài trợ vốn; vòng gọi vốn
通过一定渠道筹集到的资金
这轮融资将用于扩大生产。
zhè lún róngzī jiāng yòngyú kuòdà shēngchǎn.
Vòng gọi vốn này sẽ được dùng để mở rộng sản xuất.
Cụm thường gặp
融资渠道 (kênh huy động vốn) / 股权融资 (huy động vốn cổ phần) / 完成融资 (hoàn tất gọi vốn)
融
资
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 融资. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.