Bỏ qua điều hướng
Từ điển

文学

Bính âmwénxuéHán-Việtvăn họcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

văn học

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用语言文字塑造形象的艺术

    她从小就对文学很感兴趣。

    tā cóngxiǎo jiù duì wénxué hěn gǎn xìngqù.

    Cô ấy từ nhỏ đã rất hứng thú với văn học.

Cụm thường gặp

古典文学 (văn học cổ điển) / 文学作品 (tác phẩm văn học) / 热爱文学 (yêu thích văn học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 文学. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.