Bỏ qua điều hướng
Từ điển

物理

Bính âmwùlǐHán-Việtvật lýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

vật lý, vật lý học

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 研究物质运动规律和结构的科学

    他的物理成绩非常好。

    tā de wùlǐ chéngjì fēicháng hǎo.

    Điểm vật lý của cậu ấy rất tốt.

Cụm thường gặp

物理课 (môn vật lý) / 物理实验 (thí nghiệm vật lý) / 物理学家 (nhà vật lý học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 物理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.