Bỏ qua điều hướng
Từ điển

政治

Bính âmzhèngzhìHán-Việtchính trịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

chính trị

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 关于国家权力和治理活动的事务

    他对政治很感兴趣。

    tā duì zhèngzhì hěn gǎn xìngqù.

    Anh ấy rất hứng thú với chính trị.

Cụm thường gặp

政治制度 (chế độ chính trị) / 国际政治 (chính trị quốc tế) / 关心政治 (quan tâm chính trị)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 政治. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.