Bỏ qua điều hướng
Từ điển

家政

Bính âmjiāzhèngHán-Việtgia chínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

việc nội trợ, gia chính (quản lý gia đình, giúp việc nhà)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 家庭内部事务的管理,如家务、育儿等

    她请了家政人员帮忙打扫。

    tā qǐng le jiāzhèng rényuán bāngmáng dǎsǎo.

    Cô ấy thuê nhân viên giúp việc nhà đến dọn dẹp.

Cụm thường gặp

家政服务 (dịch vụ giúp việc nhà) / 家政公司 (công ty giúp việc) / 家政人员 (nhân viên nội trợ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 家政. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.