政府
Bính âmzhèngfǔHán-Việtchính phủTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
chính phủ
Giải nghĩa & ví dụ
国家行使行政权力的机关
政府出台了一系列优惠政策。
zhèngfǔ chūtái le yíxìliè yōuhuì zhèngcè.
Chính phủ đã ban hành một loạt chính sách ưu đãi.
Cụm thường gặp
中央政府 (chính phủ trung ương) / 政府部门 (cơ quan chính phủ) / 政府政策 (chính sách của chính phủ)
政
府
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 政府. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.