Bỏ qua điều hướng
Từ điển

政府

Bính âmzhèngfǔHán-Việtchính phủTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

chính phủ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 国家行使行政权力的机关

    政府出台了一系列优惠政策。

    zhèngfǔ chūtái le yíxìliè yōuhuì zhèngcè.

    Chính phủ đã ban hành một loạt chính sách ưu đãi.

Cụm thường gặp

中央政府 (chính phủ trung ương) / 政府部门 (cơ quan chính phủ) / 政府政策 (chính sách của chính phủ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 政府. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.