行政
Bính âmxíngzhèngHán-Việthành chínhTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
hành chính; công tác quản lý (nhà nước, nội bộ); cai quản, điều hành công việc nhà nước / tổ chức
Nghĩa theo từ loại
名
hành chính; công tác quản lý (nhà nước, nội bộ)
国家或团体内部的管理工作
她负责公司的日常行政工作。
tā fùzé gōngsī de rìcháng xíngzhèng gōngzuò.
Cô ấy phụ trách công việc hành chính hằng ngày của công ty.
动
cai quản, điều hành công việc nhà nước / tổ chức
执掌政权,管理国家或团体事务
这位官员在地方行政多年,经验丰富。
zhè wèi guānyuán zài dìfāng xíngzhèng duō nián, jīngyàn fēngfù.
Vị quan chức này đã cai quản hành chính ở địa phương nhiều năm, giàu kinh nghiệm.
Cụm thường gặp
行政管理 (quản lý hành chính) / 行政部门 (bộ phận hành chính) / 行政区划 (phân chia hành chính)
行
政
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 行政. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
行hành