Bỏ qua điều hướng
Từ điển

财政

Bính âmcáizhèngHán-Việttài chínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tài chính (của nhà nước, tổ chức); ngân sách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 国家或集体对资金的收支管理活动

    今年的财政收入有所增长。

    jīnnián de cáizhèng shōurù yǒusuǒ zēngzhǎng.

    Thu ngân sách tài chính năm nay có tăng lên.

Cụm thường gặp

财政收入 (thu ngân sách) / 财政赤字 (thâm hụt tài chính) / 财政拨款 (cấp phát ngân sách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 财政. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.