Bỏ qua điều hướng
Từ điển

政策

Bính âmzhèngcèHán-Việtchính sáchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

chính sách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 国家或政党为实现目标而制定的行动准则

    政府出台了新的经济政策。

    zhèngfǔ chūtái le xīn de jīngjì zhèngcè.

    Chính phủ ban hành chính sách kinh tế mới.

Cụm thường gặp

优惠政策 (chính sách ưu đãi) / 国家政策 (chính sách quốc gia) / 落实政策 (thực thi chính sách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 政策. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.