鞭策
Bính âmbiāncèHán-Việttiên sáchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thúc giục; đôn đốc, khích lệ (nghiêm khắc để tiến bộ)
Giải nghĩa & ví dụ
用鞭子赶马;比喻严格督促使之进步
老师的期望不断鞭策我努力向前。
lǎoshī de qīwàng búduàn biāncè wǒ nǔlì xiàng qián.
Kỳ vọng của thầy không ngừng thúc giục tôi cố gắng vươn lên.
Cụm thường gặp
鞭策自己 (tự thúc giục mình) / 鞭策后进 (đôn đốc người tụt hậu) / 激励鞭策 (khích lệ thúc đẩy)
鞭
策
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 鞭策. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.