Bỏ qua điều hướng
Từ điển

计策

Bính âmjìcèHán-Việtkế sáchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

kế sách; mưu kế; mưu lược

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对付某人或某事所采取的策略、办法

    他终于想出了一个应对的计策。

    tā zhōngyú xiǎngchū le yí gè yìngduì de jìcè.

    Cuối cùng anh ấy đã nghĩ ra một kế sách để ứng phó.

Cụm thường gặp

想出计策 (nghĩ ra kế sách) / 巧妙的计策 (mưu kế tài tình) / 中了计策 (mắc mưu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 计策. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.