Bỏ qua điều hướng
Từ điển

救治

Bính âmjiùzhìHán-Việtcứu trịTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cứu chữa, cấp cứu và điều trị (người bệnh, người bị thương)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 医治,使脱离危险

    医生连夜抢救,终于把病人救治过来。

    yīshēng liányè qiǎngjiù, zhōngyú bǎ bìngrén jiùzhì guòlái.

    Bác sĩ cấp cứu suốt đêm, cuối cùng đã cứu chữa được bệnh nhân.

Cụm thường gặp

全力救治 (dốc sức cứu chữa) / 救治伤员 (cứu chữa thương binh) / 及时救治 (cứu chữa kịp thời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 救治. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.