法治
Bính âmfǎzhìHán-Việtpháp trịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
pháp trị; sự cai trị bằng pháp luật (đối lập với nhân trị)
Giải nghĩa & ví dụ
依照法律治理国家的原则和方式
现代社会强调法治,反对人治。
xiàndài shèhuì qiángdiào fǎzhì, fǎnduì rénzhì.
Xã hội hiện đại đề cao pháp trị, phản đối nhân trị.
Cụm thường gặp
法治社会 (xã hội pháp trị) / 法治精神 (tinh thần pháp trị) / 崇尚法治 (đề cao pháp trị)
法
治
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 法治. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
法pháp