Bỏ qua điều hướng
Từ điển

法治

Bính âmfǎzhìHán-Việtpháp trịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

pháp trị; sự cai trị bằng pháp luật (đối lập với nhân trị)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 依照法律治理国家的原则和方式

    现代社会强调法治,反对人治。

    xiàndài shèhuì qiángdiào fǎzhì, fǎnduì rénzhì.

    Xã hội hiện đại đề cao pháp trị, phản đối nhân trị.

Cụm thường gặp

法治社会 (xã hội pháp trị) / 法治精神 (tinh thần pháp trị) / 崇尚法治 (đề cao pháp trị)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 法治. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.